失调
[shī tiáo] [失 调]
mất cân bằng; trở nên rối loạn; thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.)
长期疲劳会导致大脑神经兴奋与抑制失调。
cháng qī pí láo huì dǎo zhì dà nǎo shén jīng xīng fèn yǔ yì zhì shī tiáo.Mệt mỏi kéo dài sẽ dẫn đến mất cân bằng hưng phấn và ức chế của thần kinh não bộ.