失衡
[shī héng] [失 衡]
mất cân bằng; sự mất cân bằng
对,只有量化这些人文指标,才能遏制过度商业化带来的失衡。
duì, zhǐ yǒu liáng huà zhè xiē rén wén zhǐ biāo, cái néng è zhì guò dù shāng yè huà dài lái de shī héng.Đúng, chỉ khi lượng hóa những chỉ số nhân văn này mới có thể ngăn chặn sự mất cân bằng do thương mại hóa quá mức mang lại.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每供求失衡会导致物价大幅波动。
gōng qiú shī héng huì dǎo zhì wù jià dà fú bō dòng.Mất cân bằng cung cầu sẽ dẫn đến giá cả biến động mạnh.
据测算需求将翻两番以上,原材料供需失衡的缺口可能会极其严峻。
jù cè suàn xū qiú jiāng fān liǎng fān yǐ shàng, yuán cái liào gōng xū shī héng de quē kǒu kě néng huì jí qí yán jùn.Theo tính toán nhu cầu sẽ tăng hơn gấp bốn lần, khoảng trống mất cân đối cung cầu nguyên liệu thô có thể cực kỳ nghiêm trọng.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增