不平衡
[bù píng héng] [BẤT 平 衡]
mất cân bằng
哎,很多模型训练数据不平衡,容易产生严重的算法偏见。
āi, hěn duō mó xíng xùn liàn shù jù bù píng héng, róng yì chǎn shēng yán zhòng de suàn fǎ piān jiàn.Ài, nhiều dữ liệu huấn luyện mô hình bị mất cân bằng, rất dễ tạo ra thiên vị thuật toán nghiêm trọng.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng看到同事升职加薪,他忍不住红眼,心里十分不平衡。
kàn dào tóng shì shēng zhí jiā xīn, tā rěn bú zhù hóng yǎn, xīn lǐ shí fēn bù píng héng.Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ấy không khỏi ghen tị, trong lòng rất bất bình.