要好
[yào hǎo] [要 HẢO]
có quan hệ tốt; là bạn thân; phấn đấu cải thiện bản thân
感情融洽亲密或争取好结果
他们俩从小就是特别要好的朋友。
tā men liǎ cóng xiǎo jiù shì tè bié yào hǎo de péng yǒu.Hai người họ từ nhỏ đã là những người bạn rất thân thiết.
嗯,建新线路需要好几年,眼前的困难怎么算?
èn, jiàn xīn xiàn lù xū yào hǎo jǐ nián, yǎn qián de kùn nán zěn me suàn?Ừm, xây tuyến đường mới mất vài năm, khó khăn trước mắt thì tính sao?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân他们俩的感情比亲兄弟还要好。
tā men liǎ de gǎn qíng bǐ qīn xiōng dì hái yào hǎo.Tình cảm của hai người họ còn tốt hơn cả anh em ruột.
好,下次我不戴它了,我要好好听听自己身体的信号。
hǎo, xià cì wǒ bú dài tā le, wǒ yào hǎo hǎo tīng tīng zì jǐ shēn tǐ de xìn hào.Được, lần sau mình không đeo nó nữa, mình phải lắng nghe thật kỹ tín hiệu của cơ thể mình.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而