和气【和氣】
[hé qi] [和 气]
thân thiện; lịch sự; hoà nhã
态度温和,平易近人
老板说话客气,对员工也很和气。
lǎo bǎn shuō huà kè qì, duì yuán gōng yě hěn hé qì.Ông chủ nói chuyện lịch sự, đối với nhân viên cũng rất hòa nhã.
hòa khí
和睦融洽的气氛
为了这点小事伤了和气真不值得。
wèi le zhè diǎn xiǎo shì shāng le hé qì zhēn bù zhí dé.Vì chút chuyện nhỏ này mà làm tổn hại hòa khí thật không đáng.
她的修养和气质都很出众。
tā de xiū yǎng hé qì zhì dōu hěn chū zhòng.Sự tu dưỡng và khí chất của cô ấy đều rất nổi bật.
她的相貌和气质在人群中格外出众。
tā de xiàng mào hé qì zhì zài rén qún zhōng gé wài chū zhòng.Dung mạo và khí chất của cô ấy vô cùng nổi bật giữa đám đông.