春风和气[chūn fēng hé qì] [春 风 和 气]Lưu từKhác(thành ngữ) ôn hòa như gió xuânChữ trong từ春chūnmùa xuân风fēnggió和hé(nối hai danh từ) và气qìkhíTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi春天chūn tiānHSK 2mùa xuân春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)空气kōng qìHSK 2không khí力气lì qiHSK 4sức lực勇气yǒng qìHSK 4can đảm春季chūn jìHSK 4mùa xuânXem thêm (3)