春天
[chūn tiān] [春 天]
1.mùa xuân; lượng từ: 个 (gè)
一年中的第一季
这里的春天很美。
zhè lǐ de chūn tiān hěn měi.Mùa xuân ở đây rất đẹp.
2.thời kỳ tươi đẹp, tràn đầy hy vọng
比喻生机勃勃或充满希望的时期
改革开放迎来了科学的春天。
gǎi gé kāi fàng yíng lái le kē xué de chūn tiān.Cải cách mở cửa đã mang lại mùa xuân cho khoa học.
个
我想明年春天考,还有几个月准备。
wǒ xiǎng míng nián chūn tiān kǎo, hái yǒu jǐ gè yuè zhǔn bèi.Em muốn thi vào mùa xuân năm sau, vẫn còn vài tháng chuẩn bị.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…春天来了,气温开始持续升温。
chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.
午休了,聊聊吧!我觉得春天最美,你呢?
wǔ xiū le, liáo liáo ba! wǒ jué de chūn tiān zuì měi, nǐ ne?Đến giờ nghỉ trưa rồi, nói chuyện chút nhé! Mình thấy mùa xuân đẹp nhất, còn bạn?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích