冬天
[dōng tiān] [冬 天]
mùa đông; lượng từ: 个 (gè)
一年中最冷的季节
冬天很冷。
dōng tiān hěn lěng.Mùa đông rất lạnh.
个
因为冬天不冷,所以天气特别舒服。
yīn wèi dōng tiān bù lěng, suǒ yǐ tiān qì tè bié shū fú.Vì mùa đông không lạnh nên thời tiết cực kỳ dễ chịu.
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。
chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.
而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?
ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……