夏天
[xià tiān] [夏 天]
mùa hè; lượng từ: 个 (gè)
一年中最热的季节
夏天很热。
xià tiān hěn rè.Mùa hè rất nóng.
个
太难受了,夏天没有空调不行。
tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng夏天的高温天气让人不想出门。
xià tiān de gāo wēn tiān qì ràng rén bù xiǎng chū mén.Thời tiết nhiệt độ cao mùa hè khiến người ta không muốn ra ngoài.
今年夏天市中心的气温比往年高出很多,非常不正常。
jīn nián xià tiān shì zhōng xīn de qì wēn bǐ wǎng nián gāo chū hěn duō, fēi cháng bú zhèng cháng.Nhiệt độ trung tâm thành phố mùa hè năm nay cao hơn hẳn mọi năm, rất bất thường.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说