夏季
[xià jì] [夏 季]
mùa hè
一年中最热的季节
这里的夏季经常下雨。
zhè lǐ de xià jì jīng cháng xià yǔ.Mùa hè ở đây thường xuyên có mưa.
没错。建筑物密集加上人工排热过多,导致夏季气温居高不下。
méi cuò. jiàn zhù wù mì jí jiā shàng rén gōng pái rè guò duō, dǎo zhì xià jì qì wēn jū gāo bú xià.Đúng vậy. Mật độ kiến trúc dày đặc cộng thêm khí thải nhiệt nhân tạo quá mức khiến nhiệt độ mùa hè luôn ở mức cao.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị政府动员市民在夏季节约用水。
zhèng fǔ dòng yuán shì mín zài xià jì jié yuē yòng shuǐ.Chính phủ huy động người dân tiết kiệm nước vào mùa hè.
大卫,你看了气象局刚发布的报告吗?今年夏季城市地表温度打破历史纪录了。
dà wèi, nǐ kàn le qì xiàng jú gāng fā bù de bào gào ma? jīn nián xià jì chéng shì dì biǎo wēn dù dǎ pò lì shǐ jì lù le.Đại Vệ, cậu xem báo cáo Cục Khí tượng vừa công bố chưa? Nhiệt độ bề mặt đô thị mùa hè năm nay đã phá kỷ lục lịch sử rồi.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味