和气致祥[hé qì zhì xiáng] [和 气 致 祥]Lưu từKhác(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lànhChữ trong từ和hé(nối hai danh từ) và气qìkhí致zhìgửi祥xiángcát tườngTừ cùng chữ:和平hé píngHSK 3hòa bình吉祥jí xiángHSK 6may mắn和谐hé xiéHSK 6hài hòa和尚hé shangHSK 7nhà sư Phật giáo和气hé qiHSK 7thân thiện和睦hé mùHSK 7quan hệ hòa bình和蔼hé ǎiHSK 7hiền lành和解hé jiěHSK 7giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)慈祥cí xiángHSK 7hiền lànhXem thêm (1)