和蔼【和藹】
[hé ǎi] [和 蔼]
hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
态度温和谦逊,态度平易近人
张教授对待学生总是态度和蔼。
zhāng jiào shòu duì dài xué shēng zǒng shì tài dù hé ǎi.Giáo sư Trương đối xử với sinh viên luôn có thái độ nhã nhặn.
俗话说和气生财,做生意要和蔼待人。
sú huà shuō hé qì shēng cái, zuò shēng yì yào hé ǎi dài rén.Tục ngữ nói hòa khí sinh tài, làm ăn kinh doanh cần hòa nhã với mọi người.
办事人员态度和蔼,完全没有刁难我们。
bàn shì rén yuán tài dù hé ǎi, wán quán méi yǒu diāo nàn wǒ men.Nhân viên xử lý thủ tục thái độ rất hòa nhã, hoàn toàn không gây khó dễ cho chúng tôi.