和蔼可亲[hé ǎi kě qīn] [和 蔼 可 亲]Lưu từKháchòa nhã; dễ mếnChữ trong từ和hé(nối hai danh từ) và蔼ǎithân thiện可kě(tiền tố) có thể亲qīncha mẹTừ cùng chữ:和平hé píngHSK 3hòa bình母亲mǔ qīnHSK 3mẹ父亲fù qīnHSK 3cha和谐hé xiéHSK 6hài hòa和尚hé shangHSK 7nhà sư Phật giáo和气hé qiHSK 7thân thiện和睦hé mùHSK 7quan hệ hòa bình和蔼hé ǎiHSK 7hiền lành和解hé jiěHSK 7giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:彬bīnhoà nhã和悦hé yuèhòa nhã圆融yuán rónghòa nhã平易píng yìhoà nhã (cách cư xử)随和suí héhoà nhã