随和
[suí hé] [随 和]
hoà nhã; dễ tính
他外表严肃,实际上为人非常随和。
tā wài biǎo yán sù, shí jì shang wèi rén fēi cháng suí hé.Anh ấy vẻ ngoài nghiêm nghị, thực ra lại rất dễ gần.
他性格随和,对身边的人总是很宽容。
tā xìng gé suí hé, duì shēn biān de rén zǒng shì hěn kuān róng.Tính cách anh ấy hòa nhã, luôn rất bao dung với những người xung quanh.
他性格随和,工作时从不与同事发生争执。
tā xìng gé suí hé, gōng zuò shí cóng bù yǔ tóng shì fā shēng zhēng zhí.Anh ấy tính tình hòa nhã, khi làm việc không bao giờ tranh cãi với đồng nghiệp.