彬
[bīn]
hoà nhã; có giáo dục; có văn hoá
他举止大方,对待同事彬彬有礼。
tā jǔ zhǐ dà fāng, duì dài tóng shì bīn bīn yǒu lǐ.Anh ấy cử chỉ đàng hoàng, đối xử với đồng nghiệp nhã nhặn và lịch sự.
他态度谦虚,与人交谈时彬彬有礼。
tā tài dù qiān xū, yǔ rén jiāo tán shí bīn bīn yǒu lǐ.Anh ấy thái độ khiêm tốn, khi nói chuyện với người khác rất lịch thiệp.
这个小男孩彬彬有礼地向大家问好。
zhè ge xiǎo nán hái bīn bīn yǒu lǐ dì xiàng dà jiā wèn hǎo.Cậu bé này chào hỏi mọi người một cách vô cùng lễ phép.
