蔼
[ǎi]
thân thiện
张教授对待学生总是态度和蔼。
zhāng jiào shòu duì dài xué shēng zǒng shì tài dù hé ǎi.Giáo sư Trương đối xử với sinh viên luôn có thái độ nhã nhặn.
那位老爷爷说话声音温和,面容和蔼。
nà wèi lǎo yé ye shuō huà shēng yīn wēn hé, miàn róng hé ǎi.Vị ông lão đó giọng nói ôn hòa, nét mặt hiền lành.
俗话说和气生财,做生意要和蔼待人。
sú huà shuō hé qì shēng cái, zuò shēng yì yào hé ǎi dài rén.Tục ngữ nói hòa khí sinh tài, làm ăn kinh doanh cần hòa nhã với mọi người.