严峻【嚴峻】
[yán jùn] [严 峻]
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
严厉、严肃或形势十分恶劣、严重。
当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。
dāng qián jiù yè xíng shì yī rán yán jùn, bì yè shēng xū yào bú duàn tí shēng zhuān yè jì néng.Tình hình việc làm hiện nay vẫn rất nghiêm trọng, sinh viên tốt nghiệp cần không ngừng nâng cao kỹ năng chuyên môn.
是啊,大家好像还没意识到环境壁垒的严峻性。
shì a, dà jiā hǎo xiàng hái méi yì shí dào huán jìng bì lěi de yán jùn xìng.Đúng vậy, mọi người hình như vẫn chưa nhận ra tính nghiêm trọng của rào cản môi trường.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。
shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước严峻的形势逼迫公司不得不裁员。
yán jùn de xíng shì bī pò gōng sī bù dé bù cái yuán.Tình hình nghiêm trọng ép buộc công ty phải cắt giảm nhân sự.