峻
[jùn]
(núi) cao; khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
是啊,大家好像还没意识到环境壁垒的严峻性。
shì a, dà jiā hǎo xiàng hái méi yì shí dào huán jìng bì lěi de yán jùn xìng.Đúng vậy, mọi người hình như vẫn chưa nhận ra tính nghiêm trọng của rào cản môi trường.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早这座灯塔耸立在险峻的海岸上。
zhè zuò dēng tǎ sǒng lì zài xiǎn jùn de hǎi àn shàng.Ngọn hải đăng này sừng sững trên bờ biển hiểm trở.
是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。
shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước