峻岭
[jùn lǐng] [峻 岭]
dãy núi cao sừng sững
这条新建的高速铁路穿越了数座崇山峻岭。
zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù tiě lù chuān yuè le shù zuò chóng shān jùn lǐng.Tuyến đường sắt cao tốc mới xây này chạy xuyên qua nhiều dãy núi non trùng điệp.
工人们日夜奋战,终于在崇山峻岭间筑成一条坦途。
gōng rén men rì yè fèn zhàn, zhōng yú zài chóng shān jùn lǐng jiān zhù chéng yì tiáo tǎn tú.Công nhân chiến đấu ngày đêm, cuối cùng đã mở nên một con đường bằng phẳng giữa núi non trùng điệp.
这味名贵的中药材产自崇山峻岭,采集与烘干工序都极为考究。
zhè wèi míng guì de zhōng yào cái chǎn zì chóng shān jùn lǐng, cǎi jí yǔ hōng gān gōng xù dōu jí wéi kǎo jiū.Vị dược liệu quý này sinh trưởng nơi núi non trùng điệp, quy trình thu hái và sấy khô đều vô cùng tỉ mỉ.