岭
[lǐng]
dãy núi; sườn núi
我们沿着山岭向前走。
wǒ men yán zhe shān lǐng xiàng qián zǒu.Chúng tôi men theo sống núi đi về phía trước.
远处连绵起伏的山岭在云雾中若隐若现。
yuǎn chù lián mián qǐ fú de shān lǐng zài yún wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.Dãy núi trập trùng phía xa ẩn hiện trong màn sương mây.
这座古老的长城依山岭而建,气势雄伟。
zhè zuò gǔ lǎo de cháng chéng yī shān lǐng ér jiàn, qì shì xióng wěi.Vạn Lý Trường Thành cổ kính này được xây men theo dãy núi, khí thế hùng vĩ.