山峦
[shān luán] [山 峦]
dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục
王老师,您快看这幅宋代山水画,远处的山峦在云雾间若隐若现,笔法太精妙了。
wáng lǎo shī, nín kuài kàn zhè fú sòng dài shān shuǐ huà, yuǎn chù de shān luán zài yún wù jiān ruò yǐn ruò xiàn, bǐ fǎ tài jīng miào le.Thầy Vương, thầy mau nhìn bức tranh sơn thủy thời Tống này, những dãy núi phía xa ẩn hiện giữa mây mù, nét bút quá đỗi tinh tế.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁远处的山峦重叠,隐没在云雾中。
yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.
远处的山峦连绵起伏,在晨雾中若隐若现。
yuǎn chù de shān luán lián mián qǐ fú, zài chén wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.Dãy núi đằng xa trập trùng nhấp nhô, ẩn hiện mờ ảo trong sương sớm.