严肃【嚴肅】
[yán sù] [严 肃]
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc
神情庄重,态度认真严厉
开会的时候,大家的神情都非常严肃。
kāi huì de shí hòu, dà jiā de shén qíng dōu fēi cháng yán sù.Lúc họp, nét mặt của mọi người đều vô cùng nghiêm trang.
这么严肃?说吧,你想探讨什么?
zhè me yán sù? shuō ba, nǐ xiǎng tàn tǎo shén me?Nghiêm túc vậy sao? Nói đi, bạn muốn thảo luận điều gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说学校决定严肃处罚作弊的学生。
xué xiào jué dìng yán sù chǔ fá zuò bì de xué shēng.Nhà trường quyết định xử phạt nghiêm khắc học sinh gian lận.
好主意,我们应该多阅读不同立场的严肃报道。
hǎo zhǔ yì, wǒ men yīng gāi duō yuè dú bù tóng lì chǎng de yán sù bào dào.Ý kiến hay, chúng ta nên đọc nhiều báo cáo nghiêm túc ở các lập trường khác nhau.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện