滑稽
[huá jī] [滑 稽]
hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ [gǔ jī]); huaji, một hình thức biểu diễn hài kịch phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang
言行引人发笑;诙谐有趣
小丑滑稽的动作和表情逗得观众哈哈大笑。
xiǎo chǒu huá jī de dòng zuò hé biǎo qíng dòu de guān zhòng hā hā dà xiào.Động tác và nét mặt hài hước của chú hề khiến khán giả cười lớn.
他的滑稽动作引得大家哄堂大笑。
tā de huá jī dòng zuò yǐn de dà jiā hōng táng dà xiào.Động tác hài hước của anh ấy khiến mọi người cười ầm lên.
看到那个滑稽的动作,大家不禁大笑。
kàn dào nà ge huá jī de dòng zuò, dà jiā bù jīn dà xiào.Nhìn thấy động tác buồn cười đó, mọi người không kìm được mà cười lớn.
看他那滑稽的样子,大家禁不住笑了。
kàn tā nà huá jī de yàng zi, dà jiā jīn bú zhù xiào le.Nhìn dáng vẻ tấu hài của anh ấy, mọi người không nhịn được cười.