稽
[jī]
kiểm tra; kiểm soát
他的发言纯粹是无稽之谈,别信。
tā de fā yán chún cuì shì wú jī zhī tán, bié xìn.Phát biểu của anh ấy hoàn toàn là chuyện vô căn cứ, đừng tin.
他对这些无稽之谈不屑一顾。
tā duì zhè xiē wú jī zhī tán bú xiè yí gù.Anh ấy hoàn toàn không thèm quan tâm tới những lời vô căn cứ này.
他夸张的步态显得非常滑稽。
tā kuā zhāng de bù tài xiǎn de fēi cháng huá jī.Dáng đi khoa trương của anh ấy trông vô cùng buồn cười.