检验【檢驗】
[jiǎn yàn] [检 验]
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
检查并验证是否符合标准或实际。
产品的质量需要经过检验。
chǎn pǐn de zhì liàng xū yào jīng guò jiǎn yàn.Chất lượng của sản phẩm cần trải qua kiểm tra.
sự kiểm tra; cuộc thử nghiệm; xét nghiệm
检查验证的过程、试验或结果。
这次任务是对我们团队能力的一次检验。
zhè cì rèn wu shì duì wǒ men tuán duì néng lì de yí cì jiǎn yàn.Nhiệm vụ lần này là một phép thử đối với năng lực đội ngũ của chúng tôi.
王老师,刚送来的这批火腿肠检验报告出来了。
wáng lǎo shī, gāng sòng lái de zhè pī huǒ tuǐ cháng jiǎn yàn bào gào chū lái le.Thầy Vương, báo cáo kiểm nghiệm lô xúc xích vừa chuyển đến đã có rồi ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……没问题,我们争取本周五前把补充检验的事敲定。
méi wèn tí, wǒ men zhēng qǔ běn zhōu wǔ qián bǎ bǔ chōng jiǎn yàn de shì qiāo dìng.Không vấn đề, chúng ta tranh thủ trước thứ Sáu tuần này chốt xong việc kiểm định bổ sung.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了这批成品已经通过了质量检验。
zhè pī chéng pǐn yǐ jīng tōng guò le zhì liàng jiǎn yàn.Lô thành phẩm này đã qua kiểm định chất lượng.
