视察【視察】
[shì chá] [视 察]
thị sát; điều tra
上级或专家到现场观察检查
领导下周要到我们分公司视察工作。
lǐng dǎo xià zhōu yào dào wǒ men fēn gōng sī shì chá gōng zuò.Lãnh đạo tuần sau sẽ đến công ty chi nhánh của chúng tôi để thị sát công việc.
董事长今天将视察我们的部门。
dǒng shì zhǎng jīn tiān jiāng shì chá wǒ men de bù mén.Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay sẽ tới kiểm tra bộ phận của chúng tôi.
总经理一行视察了分公司的新建工厂。
zǒng jīng lǐ yì háng shì chá le fēn gōng sī de xīn jiàn gōng chǎng.Đoàn của tổng giám đốc đã thị sát nhà máy mới xây của chi nhánh.