视力
[shì lì] [视 力]
thị lực; thị giác
眼睛分辨物体形状和大小的能力
长期看手机会导致视力下降。
cháng qī kàn shǒu jī huì dǎo zhì shì lì xià jiàng.Nhìn điện thoại thời gian dài sẽ dẫn đến suy giảm thị lực.
那太方便了。那里能检查视力吗?
nà tài fāng biàn le. nà lǐ néng jiǎn chá shì lì ma?Thế thì tiện quá. Ở đó có thể đo thị lực không?
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính医生建议他戴眼镜来矫正视力。
yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.
真的吗?你以前不是视力很好吗?
zhēn de ma? nǐ yǐ qián bú shì shì lì hěn hǎo ma?Thật không? Trước đây thị lực của bạn chẳng phải rất tốt sao?
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới