查
[chá]
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
检查、调查或寻找资料
请查一下这个字。
qǐng chá yí xià zhè ge zì.Xin hãy tra chữ này một chút.
王老师好,昨天我都检查完了。
wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语他因为违法经营而被警察调查。
tā yīn wèi wéi fǎ jīng yíng ér bèi jǐng chá diào chá.Anh ấy bị cảnh sát điều tra vì kinh doanh bất hợp pháp.
下午我陪你一起带它去检查吧。
xià wǔ wǒ péi nǐ yì qǐ dài tā qù jiǎn chá ba.Chiều nay tớ đi cùng cậu đưa nó đi kiểm tra nhé.
Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng