XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

查明

[chá míng] [查 明]

điều tra và phát hiện; xác minh

调查并弄清楚事实真相

警察经过调查,终于查明了事故的原因。

jǐng chá jīng guò diào chá, zhōng yú chá míng le shì gù de yuán yīn.

Cảnh sát sau khi điều tra rốt cuộc đã làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.

我查了字典也没查明白,它到底怎么用呢?

wǒ chá le zì diǎn yě méi chá míng bái, tā dào dǐ zěn me yòng ne?

Em đã tra từ điển cũng không tra hiểu rõ, rốt cuộc nó dùng thế nào ạ?

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

他遇到突发状况时,先查明原因,再统筹安排处理顺序。

tā yù dào tū fā zhuàng kuàng shí, xiān chá míng yuán yīn, zài tǒng chóu ān pái chǔ lǐ shùn xù.

Khi gặp tình huống bất ngờ, anh ấy tìm rõ nguyên nhân trước, rồi sắp xếp tổng thể thứ tự xử lý.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

嗯,情况严重吗?查明是什么原因导致电压不稳定的吗?

èn, qíng kuàng yán zhòng ma? chá míng shì shén me yuán yīn dǎo zhì diàn yā bù wěn dìng de ma?

Ừm, tình hình nghiêm trọng không? Đã làm rõ nguyên nhân gì dẫn đến điện áp không ổn định chưa?

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之