检察【檢察】
[jiǎn chá] [检 察]
kiểm sát
审查被告人的犯罪事实。
检察机关正在对此案进行深入调查。
jiǎn chá jī guān zhèng zài duì cǐ àn jìn xíng shēn rù diào chá.Cơ quan kiểm sát đang tiến hành điều tra sâu rộng vụ án này.
我认为除了高额行政罚款,检察机关还应依法提起反垄断诉讼,追究其民事赔偿责任。
wǒ rèn wéi chú le gāo é xíng zhèng fá kuǎn, jiǎn chá jī guān hái yìng yī fǎ tí qǐ fǎn lǒng duàn sù sòng, zhuī jiū qí mín shì péi cháng zé rèn.Mình nghĩ ngoài các khoản phạt hành chính lớn, cơ quan kiểm sát còn cần khởi kiện vụ kiện chống độc quyền theo luật để truy cứu trách nhiệm bồi thường dân sự.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số检察院对该犯罪团伙提起公诉。
jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.