调研【調研】
[diào yán] [调 研]
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
调查并研究
市场部下周将前往外地调研消费者的偏好。
shì chǎng bù xià zhōu jiāng qián wǎng wài dì diào yán xiāo fèi zhě de piān hǎo.Phòng thị trường tuần tới sẽ đi tỉnh khác để khảo sát sở thích của người tiêu dùng.
cuộc khảo sát; công tác nghiên cứu, điều tra
调查研究的工作或成果
这份调研报告详细分析了市场趋势。
zhè fèn diào yán bào gào xiáng xì fēn xī le shì chǎng qū shì.Báo cáo điều tra nghiên cứu này phân tích chi tiết xu hướng thị trường.
王老师,我刚汇总了最新的行业调研数据。
wáng lǎo shī, wǒ gāng huì zǒng le zuì xīn de háng yè diào yán shù jù.Thầy Vương, em vừa tổng hợp dữ liệu khảo sát ngành mới nhất.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早我们需要对市场做深度的调研。
wǒ men xū yào duì shì chǎng zuò shēn dù de diào yán.Chúng ta cần tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về thị trường.
但里面缺少真实的市场调研数据,不够客观。
dàn lǐ miàn quē shǎo zhēn shí de shì chǎng diào yán shù jù, bú gòu kè guān.Nhưng bên trong thiếu dữ liệu khảo sát thị trường thực tế, không đủ khách quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来