科研
[kē yán] [科 研]
nghiên cứu (khoa học)
科学研究的简称
这家机构投入了大量资金用于科研项目。
zhè jiā jī gòu tóu rù le dà liàng zī jīn yòng yú kē yán xiàng mù.Cơ quan này đã đầu tư lượng lớn kinh phí cho các dự án nghiên cứu khoa học.
新政策应该以体系化科研平台支持为核心。
xīn zhèng cè yīng gāi yǐ tǐ xì huà kē yán píng tái zhī chí wèi hé xīn.Chính sách mới nên lấy việc hỗ trợ nền tảng nghiên cứu khoa học hệ thống hóa làm cốt lõi.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……学校批准了一笔新的科研经费。
xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.
我同意。科研投入越深广,离商业化就越近。
wǒ tóng yì. kē yán tóu rù yuè shēn guǎng, lí shāng yè huà jiù yuè jìn.Mình đồng ý. Đầu tư nghiên cứu khoa học càng sâu rộng thì càng gần với thương mại hóa.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…