科幻
[kē huàn] [科 幻]
khoa học viễn tưởng; viết tắt của 科学幻想 (kē xué huàn xiǎng)
关于科学幻想的题材
他从小就非常喜欢看科幻小说。
tā cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huan kàn kē huàn xiǎo shuō.Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
没问题,我来梳理文本理论框架,你负责提炼科幻哲学的批判逻辑。
méi wèn tí, wǒ lái shū lǐ wén běn lǐ lùn kuàng jià, nǐ fù zé tí liàn kē huàn zhé xué de pī pàn luó jí.Không thành vấn đề, mình sẽ sắp xếp khung lý thuyết văn bản, cậu chịu trách nhiệm đúc kết logic phê phán của triết học viễn tưởng.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng影院正在上映一部新的科幻片。
yǐng yuàn zhèng zài shàng yìng yí bù xīn de kē huàn piàn.Rạp chiếu phim đang trình chiếu một bộ phim khoa học viễn tưởng mới.
这部新电影混合了科幻与动作元素。
zhè bù xīn diàn yǐng hùn hé le kē huàn yǔ dòng zuò yuán sù.Bộ phim mới này pha trộn các yếu tố khoa học viễn tưởng và hành động.