科幻小说
[kē huàn xiǎo shuō] [科 幻 TIỂU THUYẾT]
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
他从小就非常喜欢看科幻小说。
tā cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huan kàn kē huàn xiǎo shuō.Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
这部科幻小说讲述了穿越时空的故事。
zhè bù kē huàn xiǎo shuō jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện du hành vượt thời không.
这部科幻小说的世界观设定非常独特。
zhè bù kē huàn xiǎo shuō de shì jiè guān shè dìng fēi cháng dú tè.Thiết lập thế giới quan của cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này vô cùng độc đáo.