XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

审查【審查】

[shěn chá] [审 查]

kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt

检查核对并进行评定。

领导正在审查我们提交的项目预算报告。

lǐng dǎo zhèng zài shěn chá wǒ men tí jiāo de xiàng mù yù suàn bào gào.

Lãnh đạo đang thẩm tra báo cáo ngân sách dự án mà chúng tôi nộp.

我带了,您能帮我审查一下保密条款吗?

wǒ dài le, nín néng bāng wǒ shěn chá yí xià bǎo mì tiáo kuǎn ma?

Em mang rồi, thầy có thể giúp em rà soát điều khoản bảo mật không?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

这部电影的审查尺度非常严格。

zhè bù diàn yǐng de shěn chá chǐ dù fēi cháng yán gé.

Tiêu chuẩn kiểm duyệt của bộ phim này rất nghiêm ngặt.

政策迟早会强制推行合规审查,谁也逃不掉。

zhèng cè chí zǎo huì qiáng zhì tuī xíng hé guī shěn chá, shuí yě táo bú diào.

Chính sách sớm muộn gì cũng sẽ cưỡng chế thi hành thẩm tra tuân thủ, không ai trốn thoát được đâu.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早