视为【視為】
[shì wéi] [视 为]
coi như; cho rằng
看作或当作
这种行为被视为违反规定。
zhè zhǒng xíng wéi bèi shì wéi wéi fǎn guī dìng.Hành vi này bị xem như vi phạm quy định.
是的,这项争议容易被视为巨大的商业壁垒,阻碍资金注入。
shì de, zhè xiàng zhēng yì róng yì bèi shì wéi jù dà de shāng yè bì lěi, zǔ ài zī jīn zhù rù.Đúng vậy, tranh chấp này dễ bị xem là rào cản thương mại to lớn, cản trở nguồn vốn đổ vào.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这卷古画被视为我国的国宝。
zhè juàn gǔ huà bèi shì wéi wǒ guó de guó bǎo.Cuộn tranh cổ này được xem là báu vật quốc gia của nước ta.
我们的学分体系和国外的评估标准不同,理论课往往被视为课程重叠。
wǒ men de xué fēn tǐ xì hé guó wài de píng gū biāo zhǔn bù tóng, lǐ lùn kè wǎng wǎng bèi shì wéi kè chéng chóng dié.Hệ thống học phần của chúng ta và tiêu chuẩn đánh giá ở nước ngoài khác nhau, các môn lý thuyết thường bị xem là trùng lặp khóa học.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不