印证【印證】
[yìn zhèng] [印 证]
xác nhận; chứng thực; xác minh; bằng chứng; chứng cứ
通过事实或证据证明符合实际。
考古出土的最新文物,进一步印证了古代文献中记载的历史事实。
kǎo gǔ chū tǔ de zuì xīn wén wù, jìn yí bù yìn zhèng le gǔ dài wén xiàn zhōng jì zǎi de lì shǐ shì shí.Cổ vật mới khai quật đã chứng thực thêm các sự thật lịch sử được ghi trong thư tịch cổ.
这正是关键所在,它们精准印证了绿洲商道的实际走向。
zhè zhèng shì guān jiàn suǒ zài, tā men jīng zhǔn yìn zhèng le lǜ zhōu shāng dào de shí jì zǒu xiàng.Đây chính là điểm mấu chốt, chúng làm chứng thực một cách chuẩn xác hướng đi thực tế của tuyến đường thương mại ốc đảo.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止对啊!将地下发掘的文字与纸上文献相互印证,才能得出客观结论。
duì a! jiāng dì xià fā jué de wén zì yǔ zhǐ shàng wén xiàn xiāng hù yìn zhèng, cái néng dé chū kè guān jié lùn.Đúng vậy! Đem chữ viết khai quật dưới lòng đất đối chiếu với văn hiến trên giấy thì mới đưa ra được kết luận khách quan.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại这项新的考古发现有力印证了该历史学说的合理性。
zhè xiàng xīn de kǎo gǔ fā xiàn yǒu lì yìn zhèng le gāi lì shǐ xué shuō de hé lǐ xìng.Phát hiện khảo cổ mới này chứng minh mạnh mẽ tính hợp lý của học thuyết lịch sử đó.