印刷
[yìn shuā] [印 刷]
in ấn
把文字图像印在纸上
这本书已经印刷完成,下周可以出版。
zhè běn shū yǐ jīng yìn shuā wán chéng, xià zhōu kě yǐ chū bǎn.Cuốn sách này đã in ấn xong, tuần tới có thể xuất bản.
学校附属的印刷厂已经停产了。
xué xiào fù shǔ de yìn shuā chǎng yǐ jīng tíng chǎn le.Xưởng in trực thuộc trường học đã ngừng sản xuất.
这本书是用铅字排版印刷出来的。
zhè běn shū shì yòng qiān zì pái bǎn yìn shuā chū lái de.Cuốn sách này được sắp chữ bằng khuôn chì rồi in ra.
印刷术是中国古代四大发明之一。
yìn shuā shù shì zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī.Kỹ thuật in ấn là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại.