凭证【憑證】
[píng zhèng] [凭 证]
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai
用作证明的书面材料或依据
财务人员提醒报销时必须附上合规的发票作为凭证。
cái wù rén yuán tí xǐng bào xiāo shí bì xū fù shàng hé guī de fā piào zuò wéi píng zhèng.Nhân viên tài chính nhắc nhở khi thanh toán chi phí bắt buộc phải đính kèm hóa đơn hợp lệ làm chứng từ.
对,不仅要核对授权协议,还要保留好授权凭证。
duì, bù jǐn yào hé duì shòu quán xié yì, hái yào bǎo liú hǎo shòu quán píng zhèng.Đúng, không chỉ phải đối chiếu thỏa thuận ủy quyền, mà còn phải lưu giữ chứng từ ủy quyền cho tốt.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免带来了,这是付款凭证;请问能否协助办理退款手续?
dài lái le, zhè shì fù kuǎn píng zhèng; qǐng wèn néng fǒu xié zhù bàn lǐ tuì kuǎn shǒu xù?Tôi có mang theo, đây là chứng từ thanh toán; xin hỏi có thể hỗ trợ làm thủ tục hoàn tiền không?
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự对,不过依据个人信息保护法,采集生物识别特征这类凭证必须极其审慎。
duì, bú guò yī jù gè rén xìn xī bǎo hù fǎ, cǎi jí shēng wù shí bié tè zhēng zhè lèi píng zhèng bì xū jí qí shěn shèn.Đúng, nhưng căn cứ vào luật bảo vệ thông tin cá nhân, việc thu thập các chứng thực như nhận diện sinh trắc học phải hết sức thận trọng.
Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech