凭借【憑藉】
[píng jiè] [凭 借]
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách
依靠或利用某种条件、力量。
他凭借过硬的专业实力和出色表现,赢得了客户的信赖。
tā píng jiè guò yìng de zhuān yè shí lì hé chū sè biǎo xiàn, yíng dé le kè hù de xìn lài.Anh ấy nhờ vào năng lực chuyên môn vững vàng và biểu hiện xuất sắc mà giành được lòng tin của khách hàng.
chỗ dựa; cơ sở
赖以依靠的事物或凭据。
科学假说需要充分的事实作为凭借。
kē xué jiǎ shuō xū yào chōng fèn de shì shí zuò wéi píng jiè.Giả thuyết khoa học cần có đầy đủ thực tế làm cơ sở.
即使面临经济寒冬,我们也必须迎难而上,凭借核心技术壁垒就能站稳脚跟。
jí shǐ miàn lín jīng jì hán dōng, wǒ men yě bì xū yíng nán ér shàng, píng jiè hé xīn jì shù bì lěi jiù néng zhàn wěn jiǎo gēn.Dù phải đối mặt với mùa đông kinh tế, chúng ta cũng phải đương đầu với khó khăn, dựa vào rào cản công nghệ cốt lõi là có thể đứng vững trên thị trường.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…她凭借优秀的能力当选为班长。
tā píng jiè yōu xiù de néng lì dāng xuǎn wéi bān zhǎng.Cô ấy nhờ năng lực xuất sắc mà được bầu làm lớp trưởng.
嗯,更严重的是,他们凭借闭环生态构建数据要素壁垒,切断了正常的流量互通。
èn, gèng yán zhòng de shì, tā men píng jiè bì huán shēng tài gòu jiàn shù jù yào sù bì lěi, qiē duàn le zhèng cháng de liú liàng hù tōng.Ừ, nghiêm trọng hơn là họ dựa vào hệ sinh thái khép kín để dựng lên rào cản yếu tố dữ liệu, cắt đứt sự liên thông lưu lượng bình thường.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số