借助【藉助】
[jiè zhù] [借 助]
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
靠别的人或事物的帮助
我们必须借助现代信息技术来提高教学效率。
wǒ men bì xū jiè zhù xiàn dài xìn xī jì shù lái tí gāo jiào xué xiào lǜ.Chúng ta phải nhờ vào công nghệ thông tin hiện đại để nâng cao hiệu quả giảng dạy.
没错,如果不借助专业技术工具,普通人极其容易被误导。
méi cuò, rú guǒ bú jiè zhù zhuān yè jì shù gōng jù, pǔ tōng rén jí qí róng yì bèi wù dǎo.Không sai, nếu không nhờ công cụ kỹ thuật chuyên nghiệp, người thường rất dễ bị dẫn dắt sai lệch.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…他们借助夜色的掩护穿过了封锁线。
tā men jiè zhù yè sè de yǎn hù chuān guo le fēng suǒ xiàn.Họ lợi dụng sự che chở của màn đêm để vượt qua phòng tuyến phong tỏa.