借鉴【借鑒】
[jiè jiàn] [借 鉴]
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
跟别的人或事对照以吸取经验。
我们可以借鉴其他企业的成功经验。
wǒ men kě yǐ jiè jiàn qí tā qǐ yè de chéng gōng jīng yàn.Chúng ta có thể học hỏi từ kinh nghiệm thành công của các doanh nghiệp khác.
资料虽然繁多,但完全可以借鉴以往的方案。
zī liào suī rán fán duō, dàn wán quán kě yǐ jiè jiàn yǐ wǎng de fāng àn.Tài liệu tuy nhiều, nhưng hoàn toàn có thể tham khảo các phương án trước đây.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况有以往的方案可供借鉴会稳妥一些,不过我还是有些迟疑。
yǒu yǐ wǎng de fāng àn kě gòng jiè jiàn huì wěn tuǒ yì xiē, bú guò wǒ hái shì yǒu xiē chí yí.Có phương án cũ để tham khảo sẽ chắc chắn hơn, nhưng tôi vẫn hơi chần chừ.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况要打破僵局,我们不妨借鉴国际海底区域的深海采矿法律制度。
yào dǎ pò jiāng jú, wǒ men bù fáng jiè jiàn guó jì hǎi dǐ qū yù de shēn hǎi cǎi kuàng fǎ lǜ zhì dù.Muốn phá vỡ bế tắc, chúng ta đừng ngại tham khảo chế độ pháp lý khai thác khoáng sản đáy biển sâu ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨