逗
[dòu]
1.trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước
引人发笑、招引或逗弄。
他讲的笑话非常逗,把在场的所有人都逗笑了。
tā jiǎng de xiào huà fēi cháng dòu, bǎ zài chǎng de suǒ yǒu rén dōu dòu xiào le.Câu chuyện cười anh ấy kể rất hài hước, làm cho tất cả mọi người có mặt đều bật cười.
2.dừng lại, lưu lại
停留、逗留。
他在外地逗留了将近一个月。
tā zài wài dì dòu liú le jiāng jìn yí gè yuè.Anh ấy đã lưu lại đất khách gần một tháng.
小弟弟对着镜子扮鬼脸逗大家笑。
xiǎo dì di duì zhe jìng zi bàn guǐ liǎn dòu dà jiā xiào.Em trai làm mặt quỷ trước gương để chọc mọi người cười.
他讲了一个笑话,把大家都逗乐了。
tā jiǎng le yí gè xiào huà, bǎ dà jiā dōu dòu lè le.Anh ấy kể một câu chuyện cười làm mọi người đều bật cười.
演员的模仿非常逼真,逗乐了大家。
yǎn yuán de mó fǎng fēi cháng bī zhēn, dòu lè le dà jiā.Sự bắt chước của diễn viên rất giống thật, khiến mọi người bật cười.