逗乐
[dòu lè] [逗 乐]
tự giải trí; đùa giỡn; chọc cười
他讲了一个笑话,把大家都逗乐了。
tā jiǎng le yí gè xiào huà, bǎ dà jiā dōu dòu lè le.Anh ấy kể một câu chuyện cười làm mọi người đều bật cười.
演员的模仿非常逼真,逗乐了大家。
yǎn yuán de mó fǎng fēi cháng bī zhēn, dòu lè le dà jiā.Sự bắt chước của diễn viên rất giống thật, khiến mọi người bật cười.
马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。
mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.