交响乐【交響樂】
[jiāo xiǎng yuè] [交 响 乐]
giao hưởng
由大型管弦乐队演奏的器乐曲。
今晚大剧院有一场世界著名乐团带来的交响乐演出。
jīn wǎn dà jù yuàn yǒu yì chǎng shì jiè zhù míng yuè tuán dài lái de jiāo xiǎng yuè yǎn chū.Tối nay tại nhà hát lớn có buổi biểu diễn giao hưởng do dàn nhạc nổi tiếng thế giới trình diễn.
这支交响乐曲演奏得十分动人。
zhè zhī jiāo xiǎng yuè qǔ yǎn zòu de shí fēn dòng rén.Bản nhạc giao hưởng này được biểu diễn vô cùng xúc động.
交响乐的演奏震撼了全场观众。
jiāo xiǎng yuè de yǎn zòu zhèn hàn le quán chǎng guān zhòng.Màn trình diễn nhạc giao hưởng đã làm rung động toàn bộ khán giả.
那位著名音乐家正在指挥交响乐。
nà wèi zhù míng yīn yuè jiā zhèng zài zhǐ huī jiāo xiǎng yuè.Nhà âm nhạc nổi tiếng đó đang chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.