要求
[yāo qiú] [要 求]
yêu cầu; đòi hỏi
提出条件,希望对方做到
老师对我们要求很高。
lǎo shī duì wǒ men yāo qiú hěn gāo.Thầy giáo yêu cầu rất cao đối với chúng tôi.
yêu cầu; điều kiện đòi hỏi
提出的条件或标准
这个要求太高了。
zhè ge yāo qiú tài gāo le.Yêu cầu này cao quá.
点
老师,泡龙井茶有什么要求吗?
lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便他的表现完全符合公司的要求。
tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.
上次老师讲的要求,你听得懂吗?
shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng