强劲【強勁】
[qiáng jìng] [强 劲]
mạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắn
强有力,力量强大
近年来,该国经济展现出了十分强劲的增长势头。
jìn nián lái, gāi guó jīng jì zhǎn xiàn chū le shí fēn qiáng jìng de zēng zhǎng shì tóu.Những năm gần đây, nền kinh tế nước này đã thể hiện đà tăng trưởng vô cùng mạnh mẽ.
是啊,特别是风能和光伏发电,增长势头非常强劲。
shì a, tè bié shì fēng néng hé guāng fú fā diàn, zēng zhǎng shì tóu fēi cháng qiáng jìng.Đúng vậy, đặc biệt là năng lượng gió và điện mặt trời, đà tăng trưởng vô cùng mạnh mẽ.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见公司今年的发展势头非常强劲。
gōng sī jīn nián de fā zhǎn shì tóu fēi cháng qiáng jìng.Đà phát triển của công ty năm nay rất mạnh mẽ.
股市呈现出强劲的反弹势头。
gǔ shì chéng xiàn chū qiáng jìng de fǎn tán shì tóu.Thị trường chứng khoán xuất hiện đà phục hồi mạnh mẽ.