境外
[jìng wài] [境 外]
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
国境或关境以外的地方
这家跨国企业正积极拓展境外业务,吸纳更多国际人才。
zhè jiā kuà guó qǐ yè zhèng jī jí tuò zhǎn jìng wài yè wù, xī nà gèng duō guó jì rén cái.Doanh nghiệp đa quốc gia này đang tích cực mở rộng nghiệp vụ ở nước ngoài và thu hút thêm nhiều nhân tài quốc tế.
他们主要是在本国债权人与境外债权人的权益分配上争执不休吧?
tā men zhǔ yào shi zài běn guó zhài quán rén yǔ jìng wài zhài quán rén de quán yì fēn pèi shàng zhēng zhí bù xiū ba?Họ chủ yếu tranh cãi không dứt về việc phân chia quyền lợi giữa chủ nợ trong nước và chủ nợ nước ngoài đúng không?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何犯人趁看守不备迅速逃亡境外。
fàn rén chèn kān shǒu bú bèi xùn sù táo wáng jìng wài.Phạm nhân nhân lúc lính canh sơ hở đã nhanh chóng trốn ra nước ngoài.
无论如何,公平对待所有境外债权人都是我们不可逾越的法律底线。
wú lùn rú hé, gōng píng duì dài suǒ yǒu jìng wài zhài quán rén dōu shì wǒ men bù kě yú yuè de fǎ lǜ dǐ xiàn.Dù thế nào đi nữa, đối xử công bằng với tất cả chủ nợ nước ngoài cũng là lằn ranh đỏ pháp lý không thể vượt qua của chúng ta.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何