境内【境內】
[jìng nèi] [境 内]
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
国境或某一行政区域范围以内。
凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。
fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.
没错。外国数字货币一旦在境内广泛渗透,本国货币政策的独立性恐怕会受损。
méi cuò. wài guó shù zì huò bì yí dàn zài jìng nèi guǎng fàn shèn tòu, běn guó huò bì zhèng cè de dú lì xìng kǒng pà huì shòu sǔn.Không sai. Tiền kỹ thuật số nước ngoài một khi thâm nhập sâu rộng vào nội địa, tính độc lập của chính sách tiền tệ nước sở tại e rằng sẽ chịu tổn hại.
Trong bài: Phân tích chiến lược quốc tế hóa tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương也就是说,这部分关键数据在法理上被彻底锁死在境内,绝无技术豁免的余地了?
yě jiù shì shuō, zhè bù fen guān jiàn shù jù zài fǎ lǐ shàng bèi chè dǐ suǒ sǐ zài jìng nèi, jué wú jì shù huō miǎn de yú dì le?Nói cách khác, phần dữ liệu then chốt này về mặt pháp lý bị khóa chặt hoàn toàn trong nước, tuyệt đối không có ngoại lệ kỹ thuật nào?
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới大卫,关于你们公司打算将境内用户画像同步至境外服务器的方案,我必须提出预警。
dà wèi, guān yú nǐ men gōng sī dǎ suàn jiāng jìng nèi yòng hù huà xiàng tóng bù zhì jìng wài fú wù qì de fāng àn, wǒ bì xū tí chū yù jǐng.Đại Vệ, về phương án công ty anh định đồng bộ hồ sơ người dùng trong nước sang máy chủ nước ngoài, tôi buộc phải cảnh báo.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới