招待会【招待會】
[zhāo dài huì] [招 待 会]
tiệc chiêu đãi; buổi chiêu đãi; buổi họp báo
为欢迎宾客或发布新闻等举行的集会
外交部发言人准时出席了今天下午的新闻招待会。
wài jiāo bù fā yán rén zhǔn shí chū xí le jīn tiān xià wǔ de xīn wén zhāo dài huì.Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã tham dự buổi họp báo chiều nay đúng giờ.
个、次
我们下午要参加一个记者招待会。
wǒ men xià wǔ yào cān jiā yí gè jì zhě zhāo dài huì.Chiều nay chúng tôi phải tham dự một buổi họp báo.